MÁY QUÉT MÃ VẠCH ĐA TIA DATALOGIC MAGELLAN 2200VS

MÁY QUÉT MÃ VẠCH ĐA TIA DATALOGIC MAGELLAN 2200VS Máy Quét Mã Vạch Giá Rẻ

Giá: 6.500.000
6.500.000
10%
  • Mã: 4CNI4
  • Đã bán: 219 (cái)
  • 196899
Model: DATALOGIC MAGELLAN 2200VS
 
  • Công nghệ đọc mã vạch: Đa tia, Quét Laser 20 tia
  • Tốc độ đọc mã vạch: 6.000 vòng / phút ; 2.000 dòng / giây
  • Độ phân giải (max): 5 mils
  • Nguồn sáng: Illumination: Multiple difused 625nm Leds
+
giao hàng miễn phí
Chi tiết sản phẩm
  • Hãng: Datalogic./ Xuất xứ: Malaysia
  • Model: PSC Magellan 2200VS
  • Tia quét: Lazer./ Tốc độ quay: 6000 vòng/phút.
  • Giao tiếp PC: Keyboard Wedge, RS-232, USB.
  • Đặc điểm: 20 tia quét tự động
  • Ứng dụng công nghệ Magellan 6000 prm; tích hợp EAS với các hệ thống Checkpoint phổ biến
 
MÁY QUÉT MÃ VẠCH ĐA TIA DATALOGIC MAGELLAN 2200VS
 
Máy quét mã vạch Datalogic Magellan 2200VS được thiết kế đặc biệt cho các nhà bán lẻ đòi hỏi hiệu suất cao trong một yếu tố hình thức nhỏ gọn. Phù hợp cho môi trường bán hàng (POS) giao dịch, máy quét Magellan 2200VS đặc biệt hiệu quả trong các siêu thị, siêu thị mini, cửa hàng thuốc, cửa hàng tiện lợi, cửa hàng nhỏ , tạp hóa, và các cửa hàng đặc sản. Bộ nhớ flash cho phép nâng cấp phần mềm dễ dàng giúp kéo dài tuổi thọ của đầu tư của nhà bán lẻ.
 
MÁY QUÉT MÃ VẠCH ĐA TIA DATALOGIC MAGELLAN 2200VS
 
Ngoài ra, một cổng RS-232 phụ trợ có thể được sử dụng trong nhiều cách khác nhau, bao gồm thêm một máy quét cầm tay, lập trình và cấu hình máy quét, hoặc truy cập vào các máy quét nhãn dữ liệu đầu ra. Magellan 2200VS hỗ trợ hệ thống EAS, như Checkpoint EAS và Sensormatic EAS. Datalogic Magellan 2200VS là máy đọc mã vạch đa tia đang được sử dụng phổ biến và hiện quả nhất hiện nay trên thị trường.
 
MÁY QUÉT MÃ VẠCH ĐA TIA DATALOGIC MAGELLAN 2200VS
Thông số kỹ thuật

Optical

 

Scan Lines

20

Motor Speed

6,000 RPM

Depth-of-field

8 inch / 233 cm

Read Height

6 inch / 15.2 cm

Decoding Capability

 

The Magellan® 2200VS Ω autodiscriminates between all of the following supported symbologies

UPC Versions A&E; UPC Supplementals (Bookland & Coupon Code); UPC Add-ons (sub 2 or P2, sub 5 or P5 & C128); Reduced Space Symbology (RSS-14, expanded and stacked); EAN 8, 13; JAN 8, 13; EAN/JAN two label; UCC/EAN 128; Code 39 (with full ASCII); Code 128; Code 93; Interleaved 2 of 5; Standard 2 of 5; Italian Pharmacode; Codabar/NW7; MSI/Plessey

Electrical

 

AC Power Requirements

90-265 VAC, 47-63 Hz; 4.0 Watts (nominal); 9.6 Watts (maximum); 2.5 Watts (sleep mode)

Communications

 

Host

Standard RS-232, IBM 46XX, IBM USB, USB Keyboard, Keyboard Wedge

Other

Powered RS-232 auxiliary port

Safety and Regulatory

 

Electrical

EN60 950 (TUV Europe) PSE-Mark (Japan); UL60950 (USA) CSA 60950 (Canada)

Emissions

CISPR22-B (World) , FCC part 15 Class B (USA), VCCI-B (Japan), EN 55022-B (Europe), NOM (Mexico)

Laser Safety

CDRH Class IIa (USA/Canada), EN 60825-1 Class 1 (Europe), IEC 60825-1 Class 1 (World)

Environmental

 

Operating Temperature

50° to 104°F / 10° to 40°C

Storage Temperature

-40° to 158°F / -40° to 70°C

Operating Humidity

5 to 95% NC

Storage Humidity

5 to 95% NC

Mechanical

 

Dimensions (H x W x D)

15.2 x 15.2 x 9.7 cm

Weight

1.1 kg

 

Đánh giá & Bình luận
Ý kiến của bạn
Nhập nội dung bình luận



Gọi điện0919172115