MÁY IN MÃ VẠCH BIXOLON SLP TX420

MÁY IN MÃ VẠCH BIXOLON SLP TX420 Máy In Mã Vạch Slp Tx420 Chính Hãng

Giá: 7.900.000
7.900.000
3%
  • Mã: 12EON
  • Đã bán: 696 (cái)
  • 73880
Tên sản phẩm: Máy in mã vạch BIXOLON SLP TX420
Chức năng: In mã vạch 1D-2D
Cổng kết nối: USB-Serial-Parallel-Ethernet
Tốc độ in: 178mm/s
Hình thức in: In trực tiếp, In nhiệt qua ribbon mực
Độ phân giải: 203DPI
Nguồn điện: AC 100~240V / DC 24V, 3.75A
 
Máy in mã vạch BIXOLON SLP TX420 là loại máy in cảm nhiệt dùng in mã vạch hiệu quả và ưu việt nhất hiện nay trên thị trường. Là một ý tưởng cho việc triển khai rộng rãi đáp ứng những yêu cầu về in nhãn, in mã vạch bao gồm 2D, như Maxicode, PDF417, QR Code và những ứng dụng Data Matrix.
+
giao hàng miễn phí
Chi tiết sản phẩm
  • Nhà sản xuất: Bixolon Korea
  • Độ phân giải: 203 dpi
  • Tốc độ in: 7ips (178mm/s)
  • Giao tiếp: USB+Serial+Parallel
  • Bộ nhớ: 64MB SDRAM, 128MB FlashROM
  • Cuộn mực: rộng tối đa 110mm. Dài tối đa 74m. Outside
  • Lõi mực: 12.5mm
  • Cuộn decal: rộng tối thiểu 20mm, tối đa 110mm. Đường kính cuộn tối đa 130mm
  • Bản in: rộng tối đa 108mm, dài tối đa 2000mm
  • Nguồn: 110-240V
  • Kích thước: : 200 x 252 x 173 mm
  • Trọng lượng: 2.35 kg
 
 
Trên thực tế, máy in mã vạch Bixolon SLP-T403 đã nổi bật như một sự chọn lựa tối ưu về máy in với phạm vi hoạt động đa quốc gia trong việc thỏa mãn yêu cầu về việc in những mã vạch 2 chiều phức tạp, in nhãn phù hợp, các bộ phận theo dõi và nhận dạng sản phẩm.
 
Máy in mã vạch Bixolon SLP-TX420 là một ý tưởng cho việc triển khai rộng rãi đáp ứng những yêu cầu về in nhãn, in mã vạch 1D/2D: Code 39, Code 93, Code 128, EAN-8, EAN-13,  Maxicode, PDF417, QR Code, Data Matrix, DataCode .v.v...
 
 
Máy in dòng SLP dễ sử dụng, chi phí bảo trì thấp, máy in mã vạch Bixolon SLP-TX420 và chi phí vận hành, cung cấp các giải pháp linh hoạt thông qua nhiều chọn lựa và phụ kiện khác nhau.
 
MÁY IN MÃ VẠCH BIXOLON SLP TX420
Thông số kỹ thuật
Hình thức in In nhiệt trực tiếp/In nhiệt qua phim mực
Tốc độ in 150mm/giây (6 inches/giây)
Độ phân giải 300 dpi
Bộ ký tự Ký tự số : 95
Ký tự mở rộng : 128 X 23
Ký tự quốc tế : 32
Resident bitmap Fonts : 10
Có kiểu chữ True Type
Kích cỡ ký tự 0 (09X15)
1 (12X20)
2 (16X25)
3 (19X30)
4 (24X38)
5 (32X50)
6 (48X76)
7 (22X34)
8 (28X44)
9 (37X58)
Loại giấy  Gap, Notch, Black Mark, Continuous, Fanfold
Khổ giấy  Roll Type : 25.0 ~ 116.0mm/ Fanfold type : 41.0 ~ 112.0mm (2.9 ~ 4.4 inch)
Đường kính cuộn giấy  130 mm (Outer) / 25.4 ~ 38.1 mm (Inner)
Cách lắp giấy Dễ dàng lắp giấy in
Số dòng in 20 triệu dòng
Tự động cắt 300,000 lần cắt (dao cắt tùy chọn thêm)
Dộ dài giấy in 50Km
Mã vạch Code 39, Code93, Code 128, interleave 2 of 5, Code Bar, UPCA, UPCE, EAN8, EAN13, Maxicode(2D), QR Code(2D), PDF 417(2D), Data Matrix (2D)
Trình điều khiển -Windows Driver
-Z Driver
Bộ phận cảm biến Cảm biến qua khoàng trống, cảm biến qua phản chiếu, nhận biết khi sắp hết phim mực, nhận biết khi đầu in bị mở
Cổng giao tiếp RS232C, IEEE1284, USB (All standard), Ethernet(Internal/External)
Điện nguồn (Adapter) AC 100~240V / DC 24V, 3.75A
Kích thước (rộng x dài x cao) 214 X 310 X 200 mm
Nhiệt độ hoạt động 0 ~ 45°

 

Đánh giá & Bình luận
Ý kiến của bạn
Nhập nội dung bình luận



Sản phẩm cùng loại
- 10%
2.700.0002.700.000
- 5%
- 7%
- 5%
1.900.0001.900.000
- 2%
3.800.0003.800.000
Gọi điện0919172115